Home / Uncategorized / Phát âm tiếng anh nâng cao – Unit 16: Dấu trọng âm ở danh từ ghép

Phát âm tiếng anh nâng cao – Unit 16: Dấu trọng âm ở danh từ ghép

1.4 Pronunciation Of Compound Nouns - YouTube

A

– Danh từ ghép là từ được tạo thành từ nhiều từ khác nhau và nó có chức năng của danh từ. Danh từ ghép được viết dưới dạng hai từ, có dấu gạch ngang (-) hoặc dưới dáng một từ:

‘crash ,barrier   ,double-‘glazing                ‘baby,sitter

– Một số danh từ ghép có dấu trọng âm chính ở phần đầu tiên, một số khác lại ở phần thứ 2.

B.

– Các dạng danh từ ghép dưới đây có dấu trọng âm chính ở phần đầu tiên:

  1. noun + noun

‘arms race          ‘fire ex,tinguisher            ‘night-time         ‘pillar-box

‘lipstick                 ‘news, paper                     ‘airport                                 ‘poverty ,trap

Ngoại trừ: infor,mation tech’nology        ,town ‘hall         ,family ‘doctor

– Tuy nhiên, nếu phần đầu tiên của danh từ ghép là chất liệu của phần thứ hai, thì dấu trọng âm thường nằm ở phần thứ hai:

cotton ‘wool                      but: a ‘cotton ,plant

Ngoại trừ những từ ghép kết thúc bởi: -cake, -bread, -juice: ‘cheesecake; ‘gingerbread; ‘orange ,juice

b noun + -ing form

‘bird-,watching                                 ‘house-,hunting               ‘fly-,fishing

Ngoại trừ: pe,destrian; ‘crossing; ,ball ‘bearing; ,thanks’giving

c -ing form + noun

‘dressing gown                                 ‘sitting ,room                     ‘freezing ,point

Ngoại trừ: ,managing di’rector; de,fining ‘moment; ,casting ‘vote

d verb + noun

‘search ,party                    con’trol ,tower                                 ‘think ,tank

Lưu ý: Một số từ có cùng cấu trúc nhưng chúng không phải là danh từ ghép. Những từ này thường có dấu trọng âm ở từ thứ 2:

‘driving ,licence (danh từ ghép)                                 nhưng: driving ‘rain (adjective + noun)

C

– Hầu hết những từ ghép có dạng adjective + noun thường có dấu trọng âm chính ở phần thứ hai và dấu trọng âm phụ ở phần đầu tiên:

,social se‘curity                                 ,hot po’tato                        ,absolute ‘zero

Ngoại trừ: ‘blind spot; ‘dental ,floss; ‘easy chair; ‘broadband; ‘greenhouse

– Điều này tương tự với các danh từ ghép có dạng:

  1. adjective + -ing form

,central ‘heating               ,global ‘warming               ,passive ‘smoking

  1. past participle + noun

,split in’finitive                   in,verted ‘commas         ,lost ‘property

Xem thêm: https://hochay.com/phat-am-tieng-anh/phat-am-tieng-anh-nang-cao-unit-16-dau-trong-am-o-danh-tu-ghep-hoc-hay-633.html

Chia sẻ ngay trên các MXH sau để tạo tín hiệu tốt cho bài viết :)

About Huyền Trang

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *